Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "ấp úng" (1)

ấp úng
Tiếng Anh Động từstammer
Từ vựng của tôi
Anh ta ấp úng khi trả lời.
He stammered when answering.

swap_horiz Từ liên quan "ấp úng" (2)

đáp ứng
Tiếng Anh Động từto meet / satisfy
Từ vựng của tôi
Sản phẩm này đáp ứng mọi yêu cầu.
This product meets all the requirements.
đáp ứng nhu cầu
Tiếng Anh Cụm từMeet demand, satisfy needs
Từ vựng của tôi
Công ty cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
The company strives to meet customer demands.

format_quote Cụm từ "ấp úng" (11)

Chỉ những người đáp ứng các điều kiện mới có thể nhận được công việc này.
Only those who meet the requirements can get this job.
Sản phẩm này đáp ứng mọi yêu cầu.
This product meets all the requirements.
Anh ta ấp úng khi trả lời.
He stammered when answering.
Các tiêu chí hiệu suất thống nhất phải được đáp ứng.
Unified performance criteria must be met.
Tay nắm cửa bên trong cũng phải đáp ứng các yêu cầu.
Inner door handles must also meet the requirements.
Bộ Y tế đã lựa chọn các lĩnh vực cần thiết, có khả năng đáp ứng trực tiếp nhu cầu chăm sóc sức khỏe của người dân.
The Ministry of Health has selected necessary fields capable of directly meeting the healthcare needs of the people.
Ukraine phải đáp ứng các tiêu chí nghiêm ngặt.
Ukraine must meet strict criteria.
Công ty cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
The company strives to meet customer demands.
Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
The product meets international quality standards.
Khu thương mại dịch vụ sẽ đáp ứng nhu cầu mua sắm của khách du lịch.
The commercial service area will meet the shopping needs of tourists.
Đáp ứng các yêu cầu về quản lý sinh vật gây hại.
Meet the requirements for pest management.